# Chuẩn GS1

<figure><img src="https://2094581354-files.gitbook.io/~/files/v0/b/gitbook-x-prod.appspot.com/o/spaces%2FHIyMp8uez10XaYkjnjT8%2Fuploads%2FhrpnbZNsgm3pdNYQMYLj%2Fimage.png?alt=media&#x26;token=2ee9c81f-4c44-460e-adc2-848076e45174" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

GS1 Application Identifiers (AI) là gì?

Các AI (Mã định danh ứng dụng) của GS1 cung cấp cấu trúc dữ liệu chuẩn để mã hóa trong mã vạch/QR Code.

Bạn có thể tìm kiếm theo số AI hoặc từ khóa.

### 📑 Danh mục một số AI tiêu biểu

<table data-header-hidden><thead><tr><th width="97.4375"></th><th width="409.234375"></th><th></th></tr></thead><tbody><tr><td>AI</td><td>Mô tả (Description)</td><td>Tiêu đề dữ liệu (Data title)</td></tr><tr><td>00</td><td>Mã số container vận chuyển nối tiếp (SSCC)</td><td>SSCC</td></tr><tr><td>01</td><td>Mã số thương phẩm toàn cầu (GTIN)</td><td>GTIN</td></tr><tr><td>02</td><td>Định danh các mặt hàng trong đơn vị logistic</td><td>CONTENT</td></tr><tr><td>03</td><td>Định danh mặt hàng sản xuất theo đơn đặt hàng (Made-to-Order GTIN)</td><td>MTO GTIN</td></tr><tr><td>10</td><td>Số lô/batch</td><td>BATCH/LOT</td></tr><tr><td>11</td><td>Ngày sản xuất (YYMMDD)</td><td>PROD DATE</td></tr><tr><td>12</td><td>Hạn thanh toán (YYMMDD)</td><td>DUE DATE</td></tr><tr><td>13</td><td>Ngày đóng gói (YYMMDD)</td><td>PACK DATE</td></tr><tr><td>15</td><td>Hạn dùng tốt nhất (YYMMDD)</td><td>BEST BEFORE</td></tr><tr><td>16</td><td>Ngày bán tới hạn (YYMMDD)</td><td>SELL BY</td></tr><tr><td>17</td><td>Ngày hết hạn (YYMMDD)</td><td>USE BY / EXPIRY</td></tr><tr><td>20</td><td>Biến thể sản phẩm nội bộ</td><td>VARIANT</td></tr><tr><td>21</td><td>Số sê-ri</td><td>SERIAL</td></tr><tr><td>22</td><td>Biến thể sản phẩm tiêu dùng</td><td>CPV</td></tr><tr><td>235</td><td>Mở rộng số hóa GTIN do bên thứ ba kiểm soát</td><td>TPX</td></tr><tr><td>240</td><td>Định danh bổ sung của NSX</td><td>ADDITIONAL ID</td></tr><tr><td>241</td><td>Số bộ phận khách hàng</td><td>CUST. PART No.</td></tr><tr><td>242</td><td>Biến thể đặt hàng theo đơn</td><td>MTO VARIANT</td></tr><tr><td>243</td><td>Số thành phần bao bì</td><td>PCN</td></tr><tr><td>250</td><td>Số sê-ri thứ cấp</td><td>SECONDARY SERIAL</td></tr><tr><td>251</td><td>Tham chiếu tới thực thể nguồn</td><td>REF. TO SOURCE</td></tr><tr><td>253</td><td>Mã định danh loại tài liệu toàn cầu (GDTI)</td><td>GDTI</td></tr><tr><td>254</td><td>Thành phần mở rộng số địa điểm toàn cầu (GLN)</td><td>GLN EXTENSION</td></tr><tr><td>255</td><td>Số phiếu giảm giá toàn cầu (GCN)</td><td>GCN</td></tr><tr><td>30</td><td>Số lượng biến đổi của mặt hàng</td><td>VAR. COUNT</td></tr><tr><td>310x</td><td>Trọng lượng tịnh, kg (mặt hàng có khối lượng biến đổi)</td><td>NET WEIGHT (kg)</td></tr><tr><td>311x</td><td>Chiều dài / kích thước đầu tiên, mét</td><td>LENGTH (m)</td></tr><tr><td>312x</td><td>Chiều rộng/đường kính/kích thước thứ hai, mét</td><td>WIDTH (m)</td></tr><tr><td>313x</td><td>Độ sâu/độ dày/chiều cao/kích thước thứ ba, mét</td><td>HEIGHT (m)</td></tr><tr><td>314x</td><td>Diện tích, m²</td><td>AREA (m²)</td></tr><tr><td>315x</td><td>Thể tích tịnh, lít</td><td>NET VOLUME (l)</td></tr><tr><td>316x</td><td>Thể tích tịnh, m³</td><td>NET VOLUME (m³)</td></tr><tr><td>320x</td><td>Trọng lượng tịnh, pound</td><td>NET WEIGHT (lb)</td></tr><tr><td>321x</td><td>Chiều dài, inch</td><td>LENGTH (in)</td></tr><tr><td>322x</td><td>Chiều dài, feet</td><td>LENGTH (ft)</td></tr><tr><td>323x</td><td>Chiều dài, yard</td><td>LENGTH (yd)</td></tr><tr><td>324x</td><td>Chiều rộng, inch</td><td>WIDTH (in)</td></tr><tr><td>325x</td><td>Chiều rộng, feet</td><td>WIDTH (ft)</td></tr><tr><td>326x</td><td>Chiều rộng, yard</td><td>WIDTH (yd)</td></tr><tr><td>327x</td><td>Chiều cao, inch</td><td>HEIGHT (in)</td></tr><tr><td>328x</td><td>Chiều cao, feet</td><td>HEIGHT (ft)</td></tr><tr><td>329x</td><td>Chiều cao, yard</td><td>HEIGHT (yd)</td></tr><tr><td>330x</td><td>Trọng lượng logistic, kg</td><td>GROSS WEIGHT (kg)</td></tr><tr><td>335x</td><td>Thể tích logistic, lít</td><td>VOLUME (l), log</td></tr><tr><td>336x</td><td>Thể tích logistic, m³</td><td>VOLUME (m³), log</td></tr><tr><td>337x</td><td>Kg/m²</td><td>KG PER m²</td></tr><tr><td>340x</td><td>Trọng lượng logistic, pound</td><td>GROSS WEIGHT (lb)</td></tr><tr><td>350x</td><td>Diện tích, inch²</td><td>AREA (in²)</td></tr><tr><td>351x</td><td>Diện tích, feet²</td><td>AREA (ft²)</td></tr><tr><td>352x</td><td>Diện tích, yard²</td><td>AREA (yd²)</td></tr><tr><td>356x</td><td>Trọng lượng tịnh, ounce troy</td><td>NET WEIGHT (troy oz)</td></tr><tr><td>357x</td><td>Trọng lượng/Thể tích, ounce</td><td>NET VOLUME (oz)</td></tr><tr><td>360x</td><td>Thể tích tịnh, quart</td><td>NET VOLUME (qt)</td></tr><tr><td>361x</td><td>Thể tích tịnh, gallon Mỹ</td><td>NET VOLUME (gal)</td></tr><tr><td>362x</td><td>Thể tích logistic, quart</td><td>VOLUME (qt), log</td></tr><tr><td>363x</td><td>Thể tích logistic, gallon Mỹ</td><td>VOLUME (gal), log</td></tr><tr><td>364x</td><td>Thể tích tịnh, inch³</td><td>VOLUME (in³)</td></tr><tr><td>365x</td><td>Thể tích tịnh, feet³</td><td>VOLUME (ft³)</td></tr><tr><td>366x</td><td>Thể tích tịnh, yard³</td><td>VOLUME (yd³)</td></tr><tr><td>37</td><td>Số lượng mặt hàng trong đơn vị logistic</td><td>COUNT</td></tr><tr><td>390x</td><td>Số tiền thanh toán/giá trị phiếu giảm giá</td><td>AMOUNT</td></tr><tr><td>391x</td><td>Số tiền + mã tiền tệ ISO</td><td>AMOUNT</td></tr><tr><td>392x</td><td>Số tiền hàng biến đổi (1 khu vực tiền tệ)</td><td>PRICE</td></tr><tr><td>393x</td><td>Số tiền hàng biến đổi + mã ISO</td><td>PRICE</td></tr><tr><td>394x</td><td>% chiết khấu phiếu giảm giá</td><td>PRCNT OFF</td></tr><tr><td>395x</td><td>Giá/đơn vị đo lường</td><td>PRICE/UoM</td></tr><tr><td>400</td><td>Số đơn đặt hàng khách hàng</td><td>ORDER NUMBER</td></tr><tr><td>401</td><td>Mã định danh toàn cầu cho lô hàng (GINC)</td><td>GINC</td></tr><tr><td>402</td><td>Mã định danh vận đơn toàn cầu (GSIN)</td><td>GSIN</td></tr><tr><td>410–417</td><td>Định danh địa điểm (GLN: giao hàng, hóa đơn, sản xuất…)</td><td>GLN</td></tr><tr><td>420–427</td><td>Mã bưu chính/Quốc gia xuất xứ</td><td>ORIGIN</td></tr><tr><td>430x</td><td>Thông tin địa chỉ giao hàng</td><td>SHIP TO …</td></tr><tr><td>431x</td><td>Thông tin địa chỉ trả hàng</td><td>RETURN TO …</td></tr><tr><td>432x</td><td>Thông tin giao hàng: yêu cầu ký, hàng nguy hiểm, ngày giao</td><td>DELIVERY INFO</td></tr><tr><td>433x</td><td>Thông tin nhiệt độ (C/F)</td><td>TEMP</td></tr><tr><td>700x</td><td>Dữ liệu chuyên ngành (y tế, thủy sản, nông nghiệp…)</td><td>…</td></tr><tr><td>800x</td><td>Định danh tài sản, IBAN, phiên bản phần mềm, chữ ký số</td><td>…</td></tr><tr><td>81xx</td><td>Mã phiếu khuyến mãi, điểm thưởng</td><td>…</td></tr><tr><td>82xx</td><td>URL bao bì mở rộng</td><td>PRODUCT URL</td></tr><tr><td>90–99</td><td>Thông tin nội bộ thỏa thuận giữa các bên</td><td>INTERNAL</td></tr></tbody></table>

***
